Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Việt Tiến.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
De thi HSG cap truong

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Xuân Huyền
Người gửi: Nguyễn Xuân Huyền
Ngày gửi: 15h:21' 23-04-2009
Dung lượng: 148.5 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn: Nguyễn Xuân Huyền
Người gửi: Nguyễn Xuân Huyền
Ngày gửi: 15h:21' 23-04-2009
Dung lượng: 148.5 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
trường tiểu học đề thi hsg cấp trường năm học 2007 - 2008
việt tiến môn tiếng việt – lớp 1
( thời gian 60 phút )
SBD :………………..
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@
Bài 1:( 4 điểm – mỗi phần 1 điểm)
a. Viết một từ chứa tiếng có vần uyêt .
b. Viết một từ chứa tiếng bắt đầu bằng âm tr.
c. Viết một câu chứa tiếng có vần oang .
d. Viết một câu chứa tiếng có vần uynh.
Bài 2: Điền s hay x vào chỗ chấm ( 3 điểm – mỗi từ 0,5 điểm )
n …ao ; ắc o ; …ung ớng ; i nổi ; …a i ; ng sườn.
Bài 3: Hãy xếp các từ sau thành câu có nghĩa:(4 điểm – mỗi phần 2 điểm)
a) đẹp , hoa phượng, quá, nở.
chúng em, sáng nay ,thi , học sinh giỏi.
Bài 4: Ghi dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng ( 3 điểm)
Người bạn tốt là người:
c) hay cho mình nhìn bài.
a) chơi thân thiết gắn bó với mình. c)Biết giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn.
Bài 5: Viết 2 câu kể về ngôi trường của em? ( 6 điểm- mỗi câu 3 điểm)
……………………………………………………………………………………………………………………….
trường tiểu học đề thi hsg cấp trường năm học 2007 - 2008
việt tiến môn toán – lớp 1
( thời gian 60 phút )
SBD :………………..
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống (3,5đ):
a) 50 + 7 - = 27 ; 86 + 3 - 9 = ; - 10 + 80 < 90
b)- Số bé nhất có hai chữ số là : ; - Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là :
- Số tròn chục liền trước 80 là : ; - Số liền trước 80 là :
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 4 đ ) :
a ) 2 ; 4 ; 6 ; ……. ; ……… b) ……; …… ; 79 ; 80 ; 81
c) 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; …… ; …... d) 90 ; 70 ; 50 ; ……; ……..
Bài 3 : ( 3,5 đ). Phần a 1,5 đ , phần b mỗi ý đúng 0,5 đ.
a) Viết tất cả các số lớn hơn 87 và nhỏ hơn 97 .
b) Trong các số vừa viết : Số lớn nhất là: …………. ; Số tròn chục là: ………….
Số nhỏ nhất là: ………… ; Số có 2 chữ số giống nhau là:……….
Bài 4 (5 đ): Em có 25 chiếc nhẵn vở . Như vậy số nhẵn vở của em nhiều hơn số nhẵn vở của Mai là 12 chiếc . Hỏi Mai có mấy chiếc nhẵn vở ?
……………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 5 ( 4 đ): Khoanh tròn chữ cái trước trường hợp đúng
Hình vẽ bên có :
A. 5 hình tam giác A. 5 đoạn thẳng
B. 6 hình tam giác B. 7 đoạn thẳng
C. 7 hình tam giác C. 9 đoạn thẳng
trường tiểu học đề thi hsg cấp trường năm học 2007 - 2008
việt tiến môn toán – lớp 2
( thời gian 60 phút )
SBD :………………..
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@
Bài 1: ( 4 đ ) Viết thêm số để có dãy 6 số liên tiếp:
a. Là các số tự nhiên : 808, 809, …………;………………;……………;………………;……………
b. Là các số chẵn : ……………; ……………….; 790 ; 792; ……………..; …………………..
c. Là các số lẻ : ……………; ……………….; ……………; ……………….; 905; 907.
d. Là các số cách đều : 495 ; 475 ; 455 ; ……………; ……………….; ……………….
Bài 2 (
việt tiến môn tiếng việt – lớp 1
( thời gian 60 phút )
SBD :………………..
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@
Bài 1:( 4 điểm – mỗi phần 1 điểm)
a. Viết một từ chứa tiếng có vần uyêt .
b. Viết một từ chứa tiếng bắt đầu bằng âm tr.
c. Viết một câu chứa tiếng có vần oang .
d. Viết một câu chứa tiếng có vần uynh.
Bài 2: Điền s hay x vào chỗ chấm ( 3 điểm – mỗi từ 0,5 điểm )
n …ao ; ắc o ; …ung ớng ; i nổi ; …a i ; ng sườn.
Bài 3: Hãy xếp các từ sau thành câu có nghĩa:(4 điểm – mỗi phần 2 điểm)
a) đẹp , hoa phượng, quá, nở.
chúng em, sáng nay ,thi , học sinh giỏi.
Bài 4: Ghi dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng ( 3 điểm)
Người bạn tốt là người:
c) hay cho mình nhìn bài.
a) chơi thân thiết gắn bó với mình. c)Biết giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn.
Bài 5: Viết 2 câu kể về ngôi trường của em? ( 6 điểm- mỗi câu 3 điểm)
……………………………………………………………………………………………………………………….
trường tiểu học đề thi hsg cấp trường năm học 2007 - 2008
việt tiến môn toán – lớp 1
( thời gian 60 phút )
SBD :………………..
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống (3,5đ):
a) 50 + 7 - = 27 ; 86 + 3 - 9 = ; - 10 + 80 < 90
b)- Số bé nhất có hai chữ số là : ; - Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là :
- Số tròn chục liền trước 80 là : ; - Số liền trước 80 là :
Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( 4 đ ) :
a ) 2 ; 4 ; 6 ; ……. ; ……… b) ……; …… ; 79 ; 80 ; 81
c) 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; …… ; …... d) 90 ; 70 ; 50 ; ……; ……..
Bài 3 : ( 3,5 đ). Phần a 1,5 đ , phần b mỗi ý đúng 0,5 đ.
a) Viết tất cả các số lớn hơn 87 và nhỏ hơn 97 .
b) Trong các số vừa viết : Số lớn nhất là: …………. ; Số tròn chục là: ………….
Số nhỏ nhất là: ………… ; Số có 2 chữ số giống nhau là:……….
Bài 4 (5 đ): Em có 25 chiếc nhẵn vở . Như vậy số nhẵn vở của em nhiều hơn số nhẵn vở của Mai là 12 chiếc . Hỏi Mai có mấy chiếc nhẵn vở ?
……………………………………………………………………………………………………………………….
Bài 5 ( 4 đ): Khoanh tròn chữ cái trước trường hợp đúng
Hình vẽ bên có :
A. 5 hình tam giác A. 5 đoạn thẳng
B. 6 hình tam giác B. 7 đoạn thẳng
C. 7 hình tam giác C. 9 đoạn thẳng
trường tiểu học đề thi hsg cấp trường năm học 2007 - 2008
việt tiến môn toán – lớp 2
( thời gian 60 phút )
SBD :………………..
@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@@
Bài 1: ( 4 đ ) Viết thêm số để có dãy 6 số liên tiếp:
a. Là các số tự nhiên : 808, 809, …………;………………;……………;………………;……………
b. Là các số chẵn : ……………; ……………….; 790 ; 792; ……………..; …………………..
c. Là các số lẻ : ……………; ……………….; ……………; ……………….; 905; 907.
d. Là các số cách đều : 495 ; 475 ; 455 ; ……………; ……………….; ……………….
Bài 2 (
 






Các ý kiến mới nhất