Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Việt Tiến.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
LTVC-MRVT Dung cam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Le Thuy
Người gửi: Đặng Quốc Thuy
Ngày gửi: 17h:16' 05-03-2009
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 58
Nguồn: Le Thuy
Người gửi: Đặng Quốc Thuy
Ngày gửi: 17h:16' 05-03-2009
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC VIỆT TIẾN
Nguyễn Thị Lệ Thủy
Đặt một câu kể Ai là gì ?
Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể vừa tìm được.
Baøi cuõ
Thứ sáu, ngày 27 tháng 2 năm 2009
Luyeọn tửứ vaứ caõu
Bài tập 1 :
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ ,thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng ,chăm chỉ ,lễ phép ,chuyên cần ,can đảm ,can trường ,gan góc ,gan lì ,tận tuỵ ,tháo vát ,thông minh, bạo gan, quả cảm.
thảo luận nhóm đôi
Bài tập 1 :
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ ,thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng ,chăm chỉ ,lễ phép ,chuyên cần ,can đảm ,can trường, gan góc, gan lì, tận tuỵ, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Bài tập 2 :Ghp t dịng cm vo tríc hoỈc sau tng t ng díi y Ĩ to thnh nhng cơm t c ngha:
Tinh thn, hnh ng, xng ln, ngi chin s, n du kch, em b lin lc, nhn khuyt iĨm, cu bn ,chng li cng quyỊn tríc kỴ th, ni ln s tht
tinh thần dũng cảm
dũng cảm xông lên
người chiến sĩ dũng cảm
nữ du kích dũng cảm
hành động dũng cảm
dũng cảm nhận khuyết điểm
dũng cảm cứu bạn
dũng cảm chống lại cường quyền
dũng cảm trước kẻ thù
dũng cảm nói lên sự thật
em bé liên lạc dũng cảm
Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):
.
Bài tập 3 :
Bài tập 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một ...........rất
........Tuy không chiến đấu ở .........,
nhưng nhiều khi đi liên lạc ,anh cũng gặp những giây phút hết sức ..... .Anh đã hi sinh , nhưng ......sáng của anh vẫn còn mãi mãi .
can đảm
người liên lạc
hiểm nghèo
tấm gương
mặt trận
Chọn đáp án đúng
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là:
A. gan dạ B. can đảm C. hèn nhát D. anh dũng
A
B
D
Nguyễn Thị Lệ Thủy
Đặt một câu kể Ai là gì ?
Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể vừa tìm được.
Baøi cuõ
Thứ sáu, ngày 27 tháng 2 năm 2009
Luyeọn tửứ vaứ caõu
Bài tập 1 :
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ ,thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng ,chăm chỉ ,lễ phép ,chuyên cần ,can đảm ,can trường ,gan góc ,gan lì ,tận tuỵ ,tháo vát ,thông minh, bạo gan, quả cảm.
thảo luận nhóm đôi
Bài tập 1 :
Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
Gan dạ ,thân thiết, hoà thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng ,chăm chỉ ,lễ phép ,chuyên cần ,can đảm ,can trường, gan góc, gan lì, tận tuỵ, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.
Bài tập 2 :Ghp t dịng cm vo tríc hoỈc sau tng t ng díi y Ĩ to thnh nhng cơm t c ngha:
Tinh thn, hnh ng, xng ln, ngi chin s, n du kch, em b lin lc, nhn khuyt iĨm, cu bn ,chng li cng quyỊn tríc kỴ th, ni ln s tht
tinh thần dũng cảm
dũng cảm xông lên
người chiến sĩ dũng cảm
nữ du kích dũng cảm
hành động dũng cảm
dũng cảm nhận khuyết điểm
dũng cảm cứu bạn
dũng cảm chống lại cường quyền
dũng cảm trước kẻ thù
dũng cảm nói lên sự thật
em bé liên lạc dũng cảm
Tìm từ (ở cột A) phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B):
.
Bài tập 3 :
Bài tập 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
Anh Kim Đồng là một ...........rất
........Tuy không chiến đấu ở .........,
nhưng nhiều khi đi liên lạc ,anh cũng gặp những giây phút hết sức ..... .Anh đã hi sinh , nhưng ......sáng của anh vẫn còn mãi mãi .
can đảm
người liên lạc
hiểm nghèo
tấm gương
mặt trận
Chọn đáp án đúng
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là:
A. gan dạ B. can đảm C. hèn nhát D. anh dũng
A
B
D
 






Các ý kiến mới nhất